|
Ký hiệu
|
|
Nội dung
|
|
Thời gian
|
|
Địa điểm
|
|
CX-734-05
|
|
Ban điều phối khu vực Cận Đông
|
|
Từ 26 đến 29 tháng 1 năm 2009
|
|
Tunis
(Tunisia)
|
|
CX-709-21
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Dầu Mỡ
|
|
Từ 16 đến 20 tháng 2 năm 2009
|
|
Kota Kinabalu
(Malaysia)
|
|
CX-707-18
|
|
Ban điều phối khu vực châu Mỹ
|
|
Từ 25 đến 28 tháng 2 năm 2009
|
|
Accra
(Ghana)
|
|
CX-715-30
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Phương pháp phân tích và lấy mẫu
|
|
Từ 09 đến 13 tháng 3 năm 2009
|
|
Budapet-
Hungari
|
|
CX-711-41
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Phụ gia thực phẩm
|
|
Từ 16 đến 20 tháng 03 năm 2009
|
|
Beijing
(Trung Quốc)
|
|
CX-735-3
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Chất nhiễm bẩn trong thực phẩm
|
|
Từ 23 đến 26 tháng 3 năm 2009
|
|
The Hague
(Hà Lan)
|
|
CX-716-26
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Các nguyên tắc chung
|
|
Từ 30 tháng 03 đến 03 tháng 4 năm 2009
|
|
Paris
(Pháp)
|
|
CX-718-41
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
|
|
Từ 20 đến 25 tháng 4 năm 2009
|
|
Beijing
(Trung Quốc)
|
|
CX-714-37
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Ghi nhãn thực phẩm
|
|
Từ 4 đến 8 tháng 5 năm 2009
|
|
Calgary
(Canada)
|
|
CX-730-18
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm
|
|
Từ 11 đến 15 tháng 05 năm 2009
|
|
Địa điểm sẽ thông báo sau
|
|
CX-702-62
|
|
Cuộc họp Ban chấp hành
|
|
Từ 23 đến 26 tháng 06 năm 2009
|
|
Rome
(Ý)
|
|
CX-701-32
|
|
Đại hội đồng
|
|
Từ 29 tháng 6 đến 04 tháng 7 năm 2009
|
|
Rome
(Ý)
|
|
CX-722-30
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản
|
|
Từ 28 tháng 09 đến 02 tháng 10 năm 2009
|
|
Agadir
(Ma rốc)
|
|
CX-804-03
|
|
Nhóm công tác liên chính phủ tạm thời về chất kháng kháng sinh
|
|
Từ 12 đến 16 tháng 10 năm 2009
|
|
Sơ un
(Hàn Quốc)
|
|
CX-731-15
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Rau và Hoa quả tươi
|
|
Từ 19 đến 23 tháng 10 năm 2009
|
|
Mexico
(Mexico)
|
|
CX-720-31
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Dinh dưỡng và Thực phẩm cho chế độ ăn kiêng đặc hiệu
|
|
Từ 02 đến 06 tháng 11 năm 2009
|
|
Địa điểm sẽ thông báo sau
(Đức)
|
|
CX-733-18
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Kiểm tra thực phẩm XNK và chứng nhận hệ thống
|
|
Từ 09 đến 13 tháng 11 năm 2009
|
|
Địa điểm sẽ thông báo sau
(Úc)
|
|
CX-712-41
|
|
Ban Kỹ thuật Codex quốc tế về Vệ sinh thực phẩm
|
|
Từ 16 đến 20 tháng 11 năm 2009
|
|
Washington
(Mỹ)
|
|
CX-702-63
|
|
Cuộc họp Ban chấp hành
|
|
Từ 08 đến 11 tháng 12 năm 2009
|
|
Rome
(Ý)
|